字舟Zizhou
宝
Học chữ · Cấp 4

宝 / 寶

PinyinbǎoHán Việtbảo / bửu
Danh từ

vật quý; báu vật; quý giá

8 nétBộ 宀Cấp 4Viết cấp 210 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 4

Dùng 宝 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 宝

9 từ
宝宝bǎobaocưng; em bé
宝贝bǎo·bèivật quý giá
宝贵bǎoguìcó giá trị
宝石bǎoshíđá quý; ngọc
珠宝zhūbǎongọc trai
宝库bǎokùkho báu
宝藏bǎozàngmỏ khoáng sản quý
瑰宝guībǎođá quý
国宝guóbǎobáu vật quốc gia
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 宀 · 8 nét

宀Bộ thủBộ số 40 trong hệ tra cứu Unicode.
宝Số nét8 nét.
寶phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.