字舟Zizhou
封
Học chữ · Cấp 2

封

PinyinfēngHán Việtphong
Lượng từĐộng từ

lượng từ cho thư; phong kín · phong tước

9 nétBộ 寸Cấp 2Viết cấp 38 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Phân biệt các cách dùng

fēngLượng từ · Cấp 2

lượng từ cho thư; phong kín

fēngĐộng từ · Cấp 5

phong tước

Lượng từ

Thường đứng giữa số từ hoặc 这/那 và danh từ, ví dụ 一杯茶, 这本书.

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 封

7 từ
信封xìnfēngphong bì
封闭fēngbìđóng kín; niêm phong
封顶fēngdǐnglợp mái
封建fēngjiànchế độ phong kiến
封面fēngmiànbìa
封锁fēngsuǒphong tỏa
密封mìfēngniêm phong
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 寸 · 9 nét

寸Bộ thủBộ số 41 trong hệ tra cứu Unicode.
封Số nét9 nét.