字舟Zizhou
少
Học chữ · Cấp 1

少

PinyinshǎoHán Việtthiếu / thiểu
Tính từ · Động từ

ít

4 nétBộ 小Cấp 1Viết cấp 120 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Dùng 少 như một từ

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Cách đọc khác: shào — học qua các từ ghép hoặc ngữ cảnh cụ thể ở phần Từ vựng.

Từ vựng

Từ thường gặp có 少

11 từ
多少duōshaobao nhiêu; mấy
不少bù shǎonhiều
少数shǎoshùsố lượng nhỏ
少年shàoniántuổi thiếu niên
青少年qīng-shàoniánthanh thiếu niên
缺少quēshǎothiếu
至少zhìshǎoít nhất
减少jiǎnshǎogiảm; giảm bớt; giảm thiểu; hạ thấp
少儿shào’értrẻ em
少见shǎojiànhiếm; ít thấy
少量shǎoliàngmột chút
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 小 · 4 nét

小Bộ thủBộ số 42 trong hệ tra cứu Unicode.
少Số nét4 nét.