字舟Zizhou
店
Học chữ · Cấp 1

店

PinyindiànHán Việtđiếm
Danh từ

cửa hàng; tiệm

8 nétBộ 广Cấp 1Viết cấp 110 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Dùng 店 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 店

9 từ
饭店fàndiànnhà hàng
商店shāngdiàncửa hàng; tiệm
书店shūdiànnhà sách
酒店jiǔdiànkhách sạn
药店yàodiànnhà thuốc
旅店lǚdiànquán trọ
便利店biànlìdiàncửa hàng tiện lợi
连锁店liánsuǒdiàncửa hàng chuỗi
专卖店zhuānmàidiàncửa hàng chuyên doanh
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 广 · 8 nét

广Bộ thủBộ số 53 trong hệ tra cứu Unicode.
店Số nét8 nét.