字舟Zizhou
征
Học chữ · Cấp 4

征 / 徵

PinyinzhēngHán Việtchinh / trưng / chuỷ / chủy / trừng
Động từ

hành trình

8 nétBộ 彳Cấp 48 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 4

Dùng 征 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 征

7 từ
特征tèzhēngđặc điểm
征服zhēngfúchinh phục
征求zhēngqiúthu thập
象征xiàngzhēngbiểu tượng
长征chángzhēngcuộc thám hiểm
征集zhēngjíthu thập
征收zhēngshōuthu
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 彳 · 8 nét

彳Bộ thủBộ số 60 trong hệ tra cứu Unicode.
征Số nét8 nét.
徵phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.