字舟Zizhou
探
Học chữ · Cấp 6

探

PinyintànHán Việtthám / tham
Động từ

thám hiểm

11 nétBộ 手Cấp 610 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 6

Dùng 探 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 探

9 từ
探索tànsuǒkhám phá; thăm dò
探讨tàntǎođiều tra
勘探kāntànkhảo sát
试探shìtanthăm dò
探测tàncèthăm dò; khảo sát
探亲tàn∥qīnvề thăm gia đình
探求tànqiútìm kiếm
探望tànwàngthăm
探险tàn∥xiǎnthám hiểm
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 手 · 11 nét

手Bộ thủBộ số 64 trong hệ tra cứu Unicode.
探Số nét11 nét.