Từ vựng
4 từTừ thường gặp có 晶
结晶kết tinh
晶莹lung linh và trong suốt
水晶tinh thể
液晶tinh thể lỏng
tinh thể
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 结晶, 晶莹, 水晶. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.