字舟Zizhou
暖
Học chữ · Cấp 3

暖

PinyinnuǎnHán Việtnoãn
Tính từ · Động từ

ấm

13 nétBộ 日Cấp 3Viết cấp 38 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Dùng 暖 như một từ

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 暖

7 từ
暖和nuǎnhuoấm
温暖wēnnuǎnấm áp
暖气nuǎnqìhệ thống sưởi trung tâm
保暖bǎo∥nuǎngiữ ấm
供暖gōngnuǎncung cấp hệ thống sưởi
取暖qǔnuǎnsưởi ấm
暖烘烘nuǎnhōnghōngấm áp
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 日 · 13 nét

日Bộ thủBộ số 72 trong hệ tra cứu Unicode.
暖Số nét13 nét.