字舟Zizhou
月
Học chữ · Cấp 1

月

PinyinyuèHán Việtnguyệt
Danh từ

tháng

4 nétBộ 月Cấp 1Viết cấp 114 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Dùng 月 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 月

11 từ
月份yuèfèntháng
月亮yuèliangmặt trăng
月底yuèdǐcuối tháng
上个月shàng ge yuètháng trước
下个月xià ge yuètháng sau
岁月suìyuènăm tháng
月饼yuèbingbánh trung thu
月球yuèqiúmặt trăng
腊月làyuètháng Chạp âm lịch
蜜月mìyuètuần trăng mật
月初yuèchūđầu tháng
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 月 · 4 nét

月Bộ thủBộ số 74 trong hệ tra cứu Unicode.
月Số nét4 nét.