Từ vựng
7 từTừ thường gặp có 木
木头gỗ; khúc gỗ
麻木tê liệt
木板tấm
木材gỗ
木匠thợ mộc
木偶con rối
树木cây
cây · gỗ
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 木头, 麻木, 木板. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.