字舟Zizhou
止
Học chữ · Cấp 3

止

PinyinzhǐHán Việtchỉ
Động từ

dừng

4 nétBộ 止Cấp 3Viết cấp 217 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Dùng 止 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 止

11 từ
防止fángzhǐngăn chặn
停止tíngzhǐdừng; tạm dừng; ngừng lại
禁止jìnzhǐcấm
阻止zǔzhǐngăn chặn
不止bùzhǐkhông ngừng
为止wéizhǐcho đến
终止zhōngzhǐdừng; chấm dứt
截止jiézhǐđóng
静止jìngzhǐtĩnh
举止jǔzhǐdáng vẻ
止步zhǐ∥bùdừng lại
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 止 · 4 nét

止Bộ thủBộ số 77 trong hệ tra cứu Unicode.
止Số nét4 nét.