字舟Zizhou
游
Học chữ · Cấp 2

游 / 遊

PinyinyóuHán Việtdu
Động từ

bơi; đi chơi/du ngoạn

12 nétBộ 水Cấp 2Viết cấp 318 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 游 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 游

11 từ
旅游lǚyóuchuyến đi
游客yóukèkhách du lịch; du khách
游戏yóuxìtrò chơi
游泳yóuyǒngbơi lội
导游dǎoyóuhướng dẫn viên du lịch
游泳池yóuyǒngchíhồ bơi
游人yóurénkhách du lịch
游玩yóuwángiải trí
游行yóuxíngdiễu hành; biểu tình
游戏机yóuxìjīmáy chơi game
出游chūyóuđi du lịch
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 水 · 12 nét

水Bộ thủBộ số 85 trong hệ tra cứu Unicode.
游Số nét12 nét.
遊phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.