Từ vựng
10 từTừ thường gặp có 玩
玩儿chơi
好玩儿vui; thú vị
开玩笑đùa; nói đùa
玩具đồ chơi
游玩giải trí
玩耍chơi đùa
贪玩儿biến thể er hoá của 贪玩
玩意儿biến thể er hoá của 玩意
吃喝玩乐ăn uống vui chơi
闹着玩儿đùa giỡn
chơi · vui đùa
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 玩儿, 好玩儿, 开玩笑. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.