字舟Zizhou
白
Học chữ · Cấp 1

白

PinyinbáiHán Việtbạch
Tính từPhó từ

trắng · uổng; vô ích; không công

5 nétBộ 白Cấp 1Viết cấp 117 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Phân biệt các cách dùng

báiTính từ · Cấp 1

trắng

báiPhó từ · Cấp 3

uổng; vô ích; không công

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Phó từ

Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và thường đứng trước thành phần được bổ nghĩa.

Từ vựng

Từ thường gặp có 白

10 từ
白天báitiānban ngày
明白míngbaihiểu; rõ
白色báisèmàu trắng
白菜báicàicải thảo
白酒báijiǔbaijiu, một loại rượu thường được chưng cất từ cao lương
白领báilǐnglao động trí óc
白白báibáiuổng công
表白biǎobáigiãi bày
惨白cǎnbáitái nhợt như chết
对白duìbáilời thoại
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 白 · 5 nét

白Bộ thủBộ số 106 trong hệ tra cứu Unicode.
白Số nét5 nét.