Từ vựng
9 từTừ thường gặp có 石
石头đá
石油dầu
宝石đá quý; ngọc
化石hoá thạch
礁石rạn san hô
岩石đá
陨石thiên thạch
钻石kim cương
水落石出nghĩa đen: nước rút lộ đá
đá · đá tảng
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 石头, 石油, 宝石. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.