字舟Zizhou
码
Học chữ · Cấp 4

码 / 碼

PinyinmǎHán Việtmã
Động từLượng từ

trọng lượng

8 nétBộ 石Cấp 4Viết cấp 38 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 4

Phân biệt các cách dùng

mǎĐộng từ · Cấp 7-9

trọng lượng

mǎLượng từ · Cấp 7-9

trọng lượng

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Lượng từ

Thường đứng giữa số từ hoặc 这/那 và danh từ, ví dụ 一杯茶, 这本书.

Từ vựng

Từ thường gặp có 码

7 từ
号码hàomǎsố
密码mìmǎmã hóa; mã bí mật
数码shùmǎsố
码头mǎ·tóubến tàu
起码qǐmǎtối thiểu; ít nhất
二维码èrwéimǎmã vạch 2D; mã ma trận
筹码chóumǎquân bài thương lượng; phỉnh chơi game; chip ở sòng bạc
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 石 · 8 nét

石Bộ thủBộ số 112 trong hệ tra cứu Unicode.
码Số nét8 nét.
碼phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.