字舟Zizhou
硬
Học chữ · Cấp 5

硬

PinyinyìngHán Việtngạnh
Tính từ · Phó từ

cứng; cứng nhắc; rắn

12 nétBộ 石Cấp 59 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 5

Dùng 硬 như một từ

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Phó từ

Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và thường đứng trước thành phần được bổ nghĩa.

Từ vựng

Từ thường gặp có 硬

8 từ
硬件yìngjiànphần cứng
过硬guò∥yìngnắm vững hoàn hảo cái gì đó
坚硬jiānyìngcứng
强硬qiángyìngcứng rắn
生硬shēngyìngcứng
硬币yìngbìđồng xu
硬朗yìnglangcường tráng
硬盘yìngpánđĩa cứng
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 石 · 12 nét

石Bộ thủBộ số 112 trong hệ tra cứu Unicode.
硬Số nét12 nét.