字舟Zizhou
种
Học chữ · Cấp 3

种 / 種

Pinyinzhǒng / zhòngHán Việtchủng / chúng
Lượng từĐộng từ

loại (lượng từ) · trồng

9 nétBộ 禾Cấp 3Viết cấp 29 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Phân biệt các cách dùng

zhǒngLượng từ · Cấp 3

loại (lượng từ)

zhòngĐộng từ · Cấp 4

trồng

Lượng từ

Thường đứng giữa số từ hoặc 这/那 và danh từ, ví dụ 一杯茶, 这本书.

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 种

8 từ
各种gèzhǒngmỗi loại; mọi loại; các loại khác nhau
种子zhǒngzihạt giống
多种duō zhǒngnhiều loại; nhiều; đa dạng; đa-
种类zhǒnglèiloại
种植zhòngzhítrồng; trồng trọt (một loại cây); canh tác
品种pǐnzhǒnggiống
种种zhǒngzhǒngtất cả các loại
种族zhǒngzúchủng tộc
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 禾 · 9 nét

禾Bộ thủBộ số 115 trong hệ tra cứu Unicode.
种Số nét9 nét.
種phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.