Từ vựng
7 từTừ thường gặp có 秘
秘密bí mật; riêng tư; tuyệt mật
秘书thư ký
神秘huyền bí
长(秘书长)trưởng
奥秘bí mật
秘方công thức bí mật
秘诀bí quyết
bí mật · thư ký
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 秘密, 秘书, 神秘. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.