字舟Zizhou
细
Học chữ · Cấp 4

细 / 細

PinyinxìHán Việttế
Tính từ

mảnh; nhỏ; mịn; chi tiết/kỹ

8 nétBộ 纟Cấp 412 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 4

Dùng 细 như một từ

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Từ vựng

Từ thường gặp có 细

11 từ
细节xìjiéchi tiết; đặc điểm cụ thể
细致xìzhìtinh tế
详细xiángxìchi tiết
仔细zǐxìcẩn thận; chú ý; dè dặt
细胞xìbāotế bào
细菌xìjūnvi khuẩn
精细jīngxìtỉ mỉ
细腻xìnìmịn màng; mượt mà; tinh tế
细微xìwēinhỏ bé
细心xìxīncẩn thận
精打细算jīngdǎ-xìsuànlên kế hoạch tỉ mỉ và tính toán cẩn thận
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 纟 · 8 nét

纟Bộ thủBộ số 120' trong hệ tra cứu Unicode.
细Số nét8 nét.
細phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.