Từ vựng
9 từTừ thường gặp có 统
传统truyền thống
统计thống kê
统一thống nhất; tích hợp
系统hệ thống
总统tổng thống (của một quốc gia)
笼统chung chung
统筹kế hoạch tổng thể
统统hoàn toàn
统治cai trị
thu thập · thống nhất
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 传统, 统计, 统一. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.