字舟Zizhou
统
Học chữ · Cấp 4

统 / 統

PinyintǒngHán Việtthống

thu thập · thống nhất

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 传统, 统计, 统一. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

9 nétBộ 纟Cấp 49 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 统

9 từ
传统chuántǒngtruyền thống
统计tǒngjìthống kê
统一tǒngyīthống nhất; tích hợp
系统xìtǒnghệ thống
总统zǒngtǒngtổng thống (của một quốc gia)
笼统lǒngtǒngchung chung
统筹tǒngchóukế hoạch tổng thể
统统tǒngtǒnghoàn toàn
统治tǒngzhìcai trị
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 纟 · 9 nét

纟Bộ thủBộ số 120' trong hệ tra cứu Unicode.
统Số nét9 nét.
統phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.