字舟Zizhou
聚
Học chữ · Cấp 4

聚

PinyinjùHán Việttụ
Động từ

tập hợp; tụ họp (ngoại động từ hoặc nội động từ)

14 nétBộ 耳Cấp 48 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 4

Dùng 聚 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 聚

7 từ
聚会jùhuìtiệc họp mặt
欢聚huānjùtụ họp giao lưu
汇聚huìjùhội tụ
聚集jùjítập hợp; tụ tập
凝聚níngjùngưng tụ
团聚tuánjùđoàn tụ
聚精会神jùjīng-huìshéntập trung tinh thần
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 耳 · 14 nét

耳Bộ thủBộ số 128 trong hệ tra cứu Unicode.
聚Số nét14 nét.