字舟Zizhou
贴
Học chữ · Cấp 4

贴 / 貼

PinyintiēHán Việtthiếp
Động từ

dán

9 nétBộ 贝Cấp 47 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 4

Dùng 贴 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 贴

6 từ
补贴bǔtiētrợ cấp
津贴jīntiētrợ cấp
体贴tǐtiēân cần
贴近tiējìnáp sát
贴切tiēqièsát nghĩa
张贴zhāngtiēdán
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 贝 · 9 nét

贝Bộ thủBộ số 154' trong hệ tra cứu Unicode.
贴Số nét9 nét.
貼phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.