字舟Zizhou
超
Học chữ · Cấp 2

超

PinyinchāoHán Việtsiêu
Động từ

vượt quá

12 nétBộ 走Cấp 2Viết cấp 211 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 超 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 超

10 từ
超过chāoguòvượt qua
超市chāoshìsiêu thị
超级chāojísiêu-
超越chāoyuèvượt qua; vượt quá; siêu việt
超出chāochūvượt quá
超标chāo∥biāovượt quá giới hạn
超车chāo∥chēvượt xe khác
超前chāoqiánđi trước thời đại
超速chāosùvượt quá tốc độ
高超gāochāoxuất sắc
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 走 · 12 nét

走Bộ thủBộ số 156 trong hệ tra cứu Unicode.
超Số nét12 nét.