Từ vựng
6 từTừ thường gặp có 逐
逐步một cách tiến triển
逐渐dần dần
角逐tranh giành
驱逐trục xuất
逐年năm này qua năm khác
追逐đuổi theo
đuổi đi · từng cái một
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 逐步, 逐渐, 角逐. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.