字舟Zizhou
逐
Học chữ · Cấp 4

逐

PinyinzhúHán Việttrục

đuổi đi · từng cái một

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 逐步, 逐渐, 角逐. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

10 nétBộ 辵Cấp 46 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 逐

6 từ
逐步zhúbùmột cách tiến triển
逐渐zhújiàndần dần
角逐juézhútranh giành
驱逐qūzhútrục xuất
逐年zhúniánnăm này qua năm khác
追逐zhuīzhúđuổi theo
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 辵 · 10 nét

辵Bộ thủBộ số 162 trong hệ tra cứu Unicode.
逐Số nét10 nét.