字舟Zizhou
那
Học chữ · Cấp 1

那

PinyinnàHán Việtná / na / nả
Đại từLiên từ

kia; đó; cái đó · vậy thì; thế thì

6 nétBộ 邑Cấp 1Viết cấp 111 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Phân biệt các cách dùng

nàĐại từ · Cấp 1

kia; đó; cái đó

nàLiên từ · Cấp 2

vậy thì; thế thì

Đại từ

Thay cho người, sự vật hoặc nội dung đã biết; vị trí trong câu phụ thuộc chức năng mà đại từ đảm nhiệm.

Liên từ

Nối từ, cụm từ hoặc mệnh đề và thể hiện quan hệ logic giữa các phần của câu.

Từ vựng

Từ thường gặp có 那

9 từ
那边nàbiānđằng kia
那里nà·lǐở đó; nơi đó
那儿nàrở đó
那些nàxiēnhững cái đó
那么nàmenhư vậy; như thế; đến vậy
那样nàyàngnhư thế; kiểu đó
那会儿nàhuìrvào lúc đó (trong quá khứ hoặc tương lai)
那时候∣那时nà shíhou∣nà shílúc đó
一刹那yíchànàmột khoảnh khắc
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 邑 · 6 nét

邑Bộ thủBộ số 163 trong hệ tra cứu Unicode.
那Số nét6 nét.