字舟Zizhou
邮
Học chữ · Cấp 3

邮 / 郵

PinyinyóuHán Việtbưu

bưu điện · bưu phẩm

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 邮件, 邮票, 邮箱. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

7 nétBộ 邑Cấp 3Viết cấp 38 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 邮

8 từ
邮件yóujiànthư từ
邮票yóupiàotem (bưu chính)
邮箱yóuxiānghộp thư
电子邮件diànzǐ yóujiànemail
邮局yóujúbưu điện
集邮jí∥yóusưu tập tem
邮编yóubiānmã bưu điện
邮政yóuzhèngdịch vụ bưu chính
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 邑 · 7 nét

邑Bộ thủBộ số 163 trong hệ tra cứu Unicode.
邮Số nét7 nét.
郵phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.