Từ vựng
8 từTừ thường gặp có 邮
邮件thư từ
邮票tem (bưu chính)
邮箱hộp thư
电子邮件email
邮局bưu điện
集邮sưu tập tem
邮编mã bưu điện
邮政dịch vụ bưu chính
bưu điện · bưu phẩm
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 邮件, 邮票, 邮箱. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.