字舟Zizhou
鲜
Học chữ · Cấp 4

鲜 / 鮮

PinyinxiānHán Việttiển / tiên
Tính từ

tươi; tươi mới; rực/rõ

14 nétBộ 鱼Cấp 4Viết cấp 310 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 4

Dùng 鲜 như một từ

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Từ vựng

Từ thường gặp có 鲜

9 từ
海鲜hǎixiānhải sản
鲜花xiānhuāhoa
鲜明xiānmíng(màu sắc) sáng; tươi và rõ
新鲜xīn·xiāntươi
鲜艳xiānyànmàu sắc rực rỡ; màu sắc tươi sáng
保鲜bǎoxiāngiữ cho tươi
鲜活xiānhuósinh động; sống động
鲜美xiānměingon lành
鲜血xiānxuèmáu
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 鱼 · 14 nét

鱼Bộ thủBộ số 195' trong hệ tra cứu Unicode.
鲜Số nét14 nét.
鮮phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.