字舟Zizhou
龙
Học chữ · Cấp 3

龙 / 龍

PinyinlóngHán Việtlong / sủng
Danh từ

rồng

5 nétBộ 龙Cấp 3Viết cấp 29 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Dùng 龙 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 龙

8 từ
恐龙kǒnglóngkhủng long; 头
龙舟lóngzhōuthuyền rồng
尼龙nílóngnylon
沙龙shālóngsalon
跑龙套pǎo lóngtàođóng vai nhỏ
水龙头shuǐlóngtóuvòi nước
画龙点睛huàlóng-diǎnjīngvẽ rồng thêm mắt; ý nói thêm nét chấm phá quan trọng
来龙去脉láilóng-qùmàinghĩa đen: địa thế lên xuống
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 龙 · 5 nét

龙Bộ thủBộ số 212' trong hệ tra cứu Unicode.
龙Số nét5 nét.
龍phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.