字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

无家可归

wújiā-kěguī

vô gia cư

Gặp trong câu

地震以后,很多人无家可归。

dìzhèn yǐhòu hěn duō rén wújiā-kěguī

Sau trận động đất, rất nhiều người không còn nhà để về.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.