Từ vựng
6 từTừ thường gặp có 倾
倾向xu hướng
倾诉nói ra hết
倾听lắng nghe chăm chú
倾销bán phá giá
倾斜nghiêng
倾家荡产mất sạch gia sản
lật đổ · sụp đổ
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 倾向, 倾诉, 倾听. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.