字舟Zizhou
倾
Học chữ · Cấp 6

倾 / 傾

PinyinqīngHán Việtkhuynh

lật đổ · sụp đổ

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 倾向, 倾诉, 倾听. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

10 nétBộ 人Cấp 66 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 倾

6 từ
倾向qīngxiàngxu hướng
倾诉qīngsùnói ra hết
倾听qīngtīnglắng nghe chăm chú
倾销qīngxiāobán phá giá
倾斜qīngxiénghiêng
倾家荡产qīngjiā-dàngchǎnmất sạch gia sản
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 人 · 10 nét

人Bộ thủBộ số 9 trong hệ tra cứu Unicode.
倾Số nét10 nét.
傾phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.