字舟Zizhou
妙
Học chữ · Cấp 6

妙

PinyinmiàoHán Việtdiệu
Tính từ

khéo léo

7 nétBộ 女Cấp 67 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 6

Dùng 妙 như một từ

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Từ vựng

Từ thường gặp có 妙

6 từ
奇妙qímiàotuyệt vời; kỳ diệu
巧妙qiǎomiàokhéo léo; thông minh
精妙jīngmiàotinh xảo
美妙měimiàođẹp
微妙wēimiàotinh tế
莫名其妙mòmíngqímiàokhó hiểu; kỳ quặc; không rõ lý do
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 女 · 7 nét

女Bộ thủBộ số 38 trong hệ tra cứu Unicode.
妙Số nét7 nét.