Từ vựng
10 từTừ thường gặp có 政
政府chính phủ
政治chính trị
政策chính sách
政党đảng chính trị
政权chế độ
财政tài chính
家政quản lý gia đình
廉政liêm chính
行政hành chính
邮政dịch vụ bưu chính
thuộc về chính trị · chính trị
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 政府, 政治, 政策. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.