Từ vựng
10 từTừ thường gặp có 材
教材tài liệu giảng dạy
材料(nguyên) liệu
身材vóc dáng
题材đề tài
棺材quan tài
木材gỗ
器材thiết bị
素材tư liệu gốc
药材dược liệu
原材料nguyên liệu và vật liệu bán thành phẩm
vật liệu · gỗ
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 教材, 材料, 身材. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.