字舟Zizhou
母
Học chữ · Cấp 3

母

PinyinmǔHán Việtmẫu
Tính từ · Danh từ

mẹ

5 nétBộ 毋Cấp 3Viết cấp 311 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Dùng 母 như một từ

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 母

10 từ
父母fùmǔcha và mẹ; phụ huynh
母亲mǔ·qīnmẹ
字母zìmǔchữ cái (của bảng chữ cái)
母鸡mǔjīgà mái
母女mǔnǚmẹ và con gái
母子mǔzǐmẹ và con
祖母zǔmǔbà nội
伯母bómǔvợ của anh trai của cha
继母jìmǔmẹ kế
岳母yuèmǔmẹ vợ
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 毋 · 5 nét

毋Bộ thủBộ số 80 trong hệ tra cứu Unicode.
母Số nét5 nét.