Từ vựng
4 từTừ thường gặp có 污
污染gây ô nhiễm; làm ô nhiễm
污水nước thải
贪污tham nhũng
污秽bẩn; dơ bẩn
bẩn · bẩn thỉu
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 污染, 污水, 贪污. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.