字舟Zizhou
浓
Học chữ · Cấp 4

浓 / 濃

PinyinnóngHán Việtnùng
Tính từ

đậm

9 nétBộ 水Cấp 45 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 4

Dùng 浓 như một từ

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Từ vựng

Từ thường gặp có 浓

4 từ
浓厚nónghòudày
浓缩nóngsuōcô đặc
浓郁nóngyùđậm
浓重nóngzhòngdày
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 水 · 9 nét

水Bộ thủBộ số 85 trong hệ tra cứu Unicode.
浓Số nét9 nét.
濃phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.