字舟Zizhou
灵
Học chữ · Cấp 6

灵 / 靈

PinyinlíngHán Việtlinh
Tính từ

nhanh nhẹn

7 nétBộ 火Cấp 613 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 6

Dùng 灵 như một từ

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Từ vựng

Từ thường gặp có 灵

11 từ
灵活línghuólinh hoạt
心灵xīnlíngsáng dạ
机灵jīlingthông minh
灵感línggǎncảm hứng
灵魂línghúnlinh hồn
灵敏língmǐnthông minh
灵巧língqiǎokhéo léo
灵通língtōngnhanh và nhiều
失灵shīlínghỏng
水灵灵shuǐlínglíngxem 水灵
灵机一动língjī-yídòngđột nhiên nảy ra ý tưởng sáng suốt; tìm ra cảm hứng
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 火 · 7 nét

火Bộ thủBộ số 86 trong hệ tra cứu Unicode.
灵Số nét7 nét.
靈phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.