字舟Zizhou
监
Học chữ · Cấp 6

监 / 監

PinyinjiānHán Việtgiám / giam

giám sát · kiểm tra

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 监测, 监督, 总监. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

10 nétBộ 皿Cấp 69 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 监

9 từ
监测jiāncègiám sát
监督jiāndūkiểm soát
总监zǒngjiānngười đứng đầu
监察jiānchágiám sát
监管jiānguǎngiám sát
监护jiānhùlàm người giám hộ
监控jiānkònggiám sát
监视jiānshìgiám sát
监狱jiānyùnhà tù
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 皿 · 10 nét

皿Bộ thủBộ số 108 trong hệ tra cứu Unicode.
监Số nét10 nét.
監phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.