Từ vựng
9 từTừ thường gặp có 监
监测giám sát
监督kiểm soát
总监người đứng đầu
监察giám sát
监管giám sát
监护làm người giám hộ
监控giám sát
监视giám sát
监狱nhà tù
giám sát · kiểm tra
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 监测, 监督, 总监. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.