Từ vựng
7 từTừ thường gặp có 禁
禁止cấm
不禁không thể không
禁忌điều cấm kỵ
禁区khu vực hạn chế
严禁nghiêm cấm
禁不住không chịu được
情不自禁không thể kìm lòng; không thể không
cấm · cấm đoán
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 禁止, 不禁, 禁忌. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.