Từ vựng
9 từTừ thường gặp có 脑
电脑máy tính
头脑bộ não
脑袋đầu
大脑não
脑子bộ não
首脑người đứng đầu
脑海tâm trí
脑筋bộ não
伤脑筋thực sự đau đầu
não · tâm trí
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 电脑, 头脑, 脑袋. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.