Từ vựng
12 từTừ thường gặp có 衣
衣服quần áo
大衣áo khoác dài
洗衣机máy giặt
衬衣áo sơ mi
上衣áo khoác
衣架móc treo quần áo
毛衣áo len (lông)
内衣đồ lót
外衣quần áo ngoài
雨衣áo mưa
洗衣粉bột giặt
更衣室phòng thay đồ; phòng thay quần áo; phòng locker
quần áo
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 衣服, 大衣, 洗衣机. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.