字舟Zizhou
计
Học chữ · Cấp 2

计 / 計

PinyinjìHán Việtkế / kê
Danh từ · Động từ

tính toán

4 nétBộ 讠Cấp 2Viết cấp 221 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 计 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 计

11 từ
计划jìhuàkế hoạch
计算机jìsuànjīmáy tính
计算jìsuàntính; tính toán
设计shèjìthiết kế; lập kế hoạch
预计yùjìdự báo
会计kuài·jìkế toán
统计tǒngjìthống kê
共计gòngjìtổng cộng
估计gūjìước tính; đánh giá; tính toán
设计师shèjìshīnhà thiết kế
合计héjìcộng tổng
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 讠 · 4 nét

讠Bộ thủBộ số 149' trong hệ tra cứu Unicode.
计Số nét4 nét.
計phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.