字舟Zizhou
逃
Học chữ · Cấp 5

逃

PinyintáoHán Việtđào
Động từ

trốn thoát

9 nétBộ 辵Cấp 56 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 5

Dùng 逃 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 逃

5 từ
逃跑táopǎochạy trốn khỏi gì đó
逃走táozǒutrốn thoát
逃避táobìtrốn thoát
逃生táoshēngchạy trốn để thoát thân
逃亡táowángchạy trốn
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 辵 · 9 nét

辵Bộ thủBộ số 162 trong hệ tra cứu Unicode.
逃Số nét9 nét.