字舟Zizhou
透
Học chữ · Cấp 4

透

PinyintòuHán Việtthấu
Động từ · Tính từ

thấu; xuyên qua; lộ ra; kỹ lưỡng

10 nétBộ 辵Cấp 48 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 4

Dùng 透 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Từ vựng

Từ thường gặp có 透

7 từ
透明tòumíngtrong suốt
透露tòulùrò rỉ
渗透shèntòuthẩm thấu
透彻tòuchèsâu sắc; thấu đáo; cái nhìn sắc bén
透过tòuguòđi qua
透气tòu∥qìthông khí
透支tòuzhīrút quá số tiền có
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 辵 · 10 nét

辵Bộ thủBộ số 162 trong hệ tra cứu Unicode.
透Số nét10 nét.