字舟Zizhou
院
Học chữ · Cấp 1

院

PinyinyuànHán Việtviện
Danh từ

viện; cơ sở; sân

9 nétBộ 阜Cấp 1Viết cấp 113 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Dùng 院 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 院

11 từ
学院xuéyuànhọc viện; trường cao đẳng
医院yīyuànbệnh viện
电影院diànyǐngyuànrạp chiếu phim; rạp phim
出院chū∥yuànxuất viện
院长yuànzhǎngviện trưởng; người đứng đầu viện/cơ sở
院子yuànzisân
住院zhù∥yuànnhập viện
法院fǎyuàntòa án
剧院jùyuànrạp hát
院士yuànshìhọc giả
四合院sìhéyuànnhà tứ hợp với sân được bao kín hoàn toàn
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 阜 · 9 nét

阜Bộ thủBộ số 170 trong hệ tra cứu Unicode.
院Số nét9 nét.