字舟Zizhou
东
Học chữ · Cấp 1

东 / 東

PinyindōngHán Việtđông
Danh từ

phía đông

5 nétBộ 一Cấp 1Viết cấp 112 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Dùng 东 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 东

11 từ
东边dōngbianhướng đông
东西dōngxiđồ vật; thứ
东北dōngběiđông bắc
东方dōngfāngđông
东南dōngnánđông nam
东部dōngbùmiền đông
房东fángdōngchủ nhà
股东gǔdōngcổ đông
东道主dōngdàozhǔchủ nhà
东奔西走dōngbēn-xīzǒuchạy đông chạy tây; bận rộn chạy đi chạy lại
东张西望dōngzhāng-xīwàngnhìn tứ phía
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 一 · 5 nét

一Bộ thủBộ số 1 trong hệ tra cứu Unicode.
东Số nét5 nét.
東phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.