Từ vựng
10 từTừ thường gặp có 具
工具công cụ
家具đồ nội thất
具体cụ thể; chi tiết; rõ ràng
具有có; sở hữu
玩具đồ chơi
具备có
出具cấp
道具đạo cụ
文具văn phòng phẩm
别具匠心thể hiện sự tài tình
công cụ · thiết bị
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 工具, 家具, 具体. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.