字舟Zizhou
区
Học chữ · Cấp 3

区 / 區

PinyinqūHán Việtkhu / âu
Danh từ

khu vực

4 nétBộ 匸Cấp 3Viết cấp 216 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Dùng 区 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 区

11 từ
地区dìqūđịa phương
区别qūbiésự khác biệt
市区shìqūquận đô thị
郊区jiāoqūquận ngoại thành; vùng ngoại ô; ngoại ô
区域qūyùkhu vực
山区shānqūvùng núi
社区shèqūcộng đồng
灾区zāiqūkhu vực thiên tai
城区chéngqūquận thành phố
区分qūfēnphân biệt
禁区jìnqūkhu vực hạn chế
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 匸 · 4 nét

匸Bộ thủBộ số 23 trong hệ tra cứu Unicode.
区Số nét4 nét.
區phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.