字舟Zizhou
奇
Học chữ · Cấp 3

奇

PinyinqíHán Việtkỳ / kì / cơ

kỳ lạ · lạ lùng

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 好奇, 奇怪, 神奇. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

8 nétBộ 大Cấp 3Viết cấp 313 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 奇

12 từ
好奇hàoqítò mò
奇怪qíguàikỳ lạ
神奇shénqíphép màu
奇妙qímiàotuyệt vời; kỳ diệu
传奇chuánqíhuyền thoại
惊奇jīngqíkinh ngạc
离奇líqíkỳ lạ; kỳ quái
奇迹qíjìphép màu
奇特qítèđặc biệt
稀奇xīqíhiếm
新奇xīnqímới lạ; mới; độc đáo
好奇心hàoqíxīnhứng thú với điều gì
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 大 · 8 nét

大Bộ thủBộ số 37 trong hệ tra cứu Unicode.
奇Số nét8 nét.