Từ vựng
12 từTừ thường gặp có 奇
好奇tò mò
奇怪kỳ lạ
神奇phép màu
奇妙tuyệt vời; kỳ diệu
传奇huyền thoại
惊奇kinh ngạc
离奇kỳ lạ; kỳ quái
奇迹phép màu
奇特đặc biệt
稀奇hiếm
新奇mới lạ; mới; độc đáo
好奇心hứng thú với điều gì
kỳ lạ · lạ lùng
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 好奇, 奇怪, 神奇. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.